
Giới thiệu
Atlas Giải phẫu người Netter là bản dịch tiếng Việt của bộ sách nổi tiếng Atlas of Human Anatomy (Frank H. Netter). Đây được xem là một trong những cuốn sách gối đầu giường của sinh viên y khoa và cả các y bác sĩ.
Sách gồm 532 trang với hình vẽ màu rất chính xác, như thật về các chi tiết giải phẫu. Sách đã bổ sung thêm hình ảnh X-quang, cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ, giúp sinh viên Y khoa và bác sĩ tra cứu, so sánh giữa chẩn đoán hình ảnh và giải phẫu lâm sàng.
Cuốn “Atlas giải phẫu người” được cố GS.BS. Nguyễn Quang Quyền và TS.BS. Phạm Đăng Diệu dịch và biên soạn sang tiếng Việt, cuối sách có thêm phần thuật ngữ đối chiếu Việt-Anh và Anh-Việt, có thể dùng như một cuốn tự điển Giải phẫu học Việt-Anh và Anh-Việt theo danh pháp quốc tế (N.A.) kết hợp với cuốn Atlas để minh họa.
Atlas Giải phẫu người là cuốn sách rất cần thiết không chỉ đối với các bạn sinh viên Y khoa mà cả với các bác sĩ trong thực hành lâm sàng.

Tiêu đề: Atlas giải phẫu người
Chủ biên: Frank H. Netter
Biên dịch:
GS.BS. Nguyễn Quang Quyền
TS.BS. Phạm Đăng Diệu
Ngôn ngữ: Tiếng Việt
Mục lục
Phần 1 Đầu và cổ
| Giải phẫu định khu | 1 | |
| Đầu và cổ nông | 2-3 | |
| Các xương và dây chằng | 4-23 | |
| Mặt nông | 24-25 | |
| Cổ | 26-34 | |
| Vùng mũi | 35-50 | |
| Vùng miệng | 51-62 | |
| Hầu | 63-73 | |
| Tuyến giáp và Thanh quản | 74-80 | |
| Ổ mắt và các thành phần bên trong | 81-91 | |
| Tai | 92-98 | |
| Các màng não và Não | 99-114 | |
| Các dây thần kinh sọ và cổ | 115-134 | |
| Mạch máu não | 135-146 | |
| Chụp cắt lớp | 147-148 |
Phần 2 Lưng và tủy gai
| Giải phẫu định khu | 149 | |
| Các xương và dây chằng | 150-156 | |
| Tủy gai | 157-167 | |
| Các cơ và Thần kinh | 168-172 | |
| Giải phẫu thiết đồ | 173-174 |
Phần 3 Ngực
| Giải phẫu định khu | 240 | |
| Tuyến vú | 176-178 | |
| Thành cơ thể | 179-189 | |
| Phổi | 190-204 | |
| Tim | 205-223 | |
| Trung thất | 224-234 | |
| Cắt lớp theo vùng | 235 | |
| Giải phẫu thiết đồ | 236-239 |
Phần 4 Bụng
| Giải phẫu định khu | 175 | |
| Thành cơ thể | 241-260 | |
| Ổ phúc mạc | 261-266 | |
| Nội tạng (Ruột) | 267-276 | |
| Nội tạng (Các cơ quan phụ) | 277-282 | |
| Mạch máu tạng | 283-296 | |
| Chi phối thần kinh | 297-307 | |
| Thận và Tuyến thượng thận | 308-322 | |
| Giải phẫu thiết đồ | 323-330 |
Phần 5 Chậu hông và đáy chậu
| Giải phẫu định khu | 331 | |
| Các xương và dây chằng | 332-336 | |
| Nền chậu và các cấu trúc | 337-347 | |
| Bàng quang | 348-351 | |
| Tử cung, Âm đạo và các cấu trúc nâng đỡ | 352-355 | |
| Đáy chậu và Cơ quan sinh dục ngoài: Nữ | 356-359 | |
| Đáy chậu và Cơ quan sinh dục ngoài: Nam | 360-367 | |
| Các cấu trúc tương ứng của cơ quan sinh dục | 368-369 | |
| Tinh hoàn, mào tinh và ống dẫn tinh | 370 | |
| Trực tràng | 371-376 | |
| Cắt lớp theo vùng | 377 | |
| Mạch máu | 378-388 | |
| Chi phối thần kinh | 389-397 | |
| Giải phẫu thiết đồ | 398-399 |
Phần 6 Chi trên
| Giải phẫu định khu | 400 | |
| Giải phẫu da | 401-405 | |
| Vai và Nách | 406-418 | |
| Cánh tay | 419-423 | |
| Khuỷu và cẳng tay | 424-439 | |
| Cổ tay và bàn tay | 440-459 | |
| Mạch – Thần kinh | 460-467 | |
| Cắt lớp từng vùng | 468 |
Phần 7 Chi dưới
| Giải phẫu định khu | 469 | |
| Giải phẫu da | 470-473 | |
| Hông và đùi | 474-493 | |
| Gối | 494-500 | |
| Cẳng chân | 501-510 | |
| Cổ chân và bàn chân | 511-525 | |
| Mạch – Thần kinh | 526-530 | |
| Cắt lớp từng vùng | 531 |
Phần 8 Giải phẫu thiết đồ
| Các hình then chốt cho các thiết đồ | 532 |
Tài liệu tham khảo
Chỉ mục
Xem thêm:
- [PDF] Atlas giải phẫu người Netter (Tiếng Việt)
- [PDF] Atlas giải phẫu người Netter (Tiếng Việt) – chia nhỏ theo cơ quan
- [PDF] Netter Atlas of Human Anatomy 8th (2022)
- [PDF] Netter Atlas of Human Anatomy 7th (2019)
- [PDF] Giải phẫu cắt lớp CT-MRI (Tiếng Việt) full bộ 3 cuốn
- [PDF] Giải phẫu X quang (Nguyễn Doãn Cường)
- [PDF] Atlas giải phẫu siêu âm (2004)


