Áp xe thành sau họng (Bản dịch BMJ Best Practice)

ban dich tieng viet BMJ Best Practice - ap xe thanh sau hong

Bài viết trong series bản dịch BMJ Best Practice, đưa ra hướng dẫn từng bước về định nghĩa, chẩn đoán, điều trị, tiên lượng và phòng ngừa bệnh. Đây là nguồn thông tin rất hữu ích hỗ trợ trong quá trình khám chữa bệnh.

Giới thiệu

Bài viết Áp xe thành sau họng là bản dịch tiếng Việt từ BMJ Best Practice, đưa ra hướng dẫn từng bước về các thông tin cơ bản, chẩn đoán, điều trị, tiên lượng và phòng ngừa áp xe thành sau họng.

Tiêu đề: Áp xe thành sau họng
Nguồn: BMJ Best Practice
Tác giả: Carl Philpott, MB ChB, FRCS (ORL-HNS) DLO, MD, PGCME; Lorna Langstaff, MB BS
Ngôn ngữ: Tiếng Việt
Cập nhật lần cuối: Mar 28, 2018

Bản PDF chủ đề Áp xe thành sau họng này của BMJ Best Practice dựa trên phiên bản trang mạng được cập nhật lần cuối vào: Mar 28, 2018

Các chủ đề BMJ Best Practice (Thực tiễn tốt nhất của BMJ) được cập nhật thường xuyên và bản mới nhất của các chủ đề này có trên bestpractice.bmj.com. Bản quyền thuộc về BMJ Publishing Group Ltd.

Xem thêm: Giới thiệu BMJ Best Practice và các bản dịch tiếng Việt

Áp xe thành sau họng (Bản dịch BMJ Best Practice)

Tóm tắt

  • Tình trạng hiếm gặp, có khả năng xảy ra nhiễm trùng đe dọa tính mạng nếu không phát hiện sớm.
  • Phải luôn xem xét mối nguy cơ tiềm ẩn đến đường thở.
  • Các triệu chứng có thể không đặc hiệu (ví dụ: sốt, khó nuốt), đặc biệt là ở trẻ dưới 2 tuổi.
  • Chụp cắt lớp vi tính vùng cổ là xét nghiệm chẩn đoán xác định.
  • Biện pháp điều trị bao gồm dùng kháng sinh đường tĩnh mạch và phẫu thuật dẫn lưu.

Nội dung chi tiết

Tải bản dịch

Thông tin chi tiết bản dịch PDF

  • Tiêu đề: Áp xe thành sau họng
  • Nguồn: BMJ Best Practice
  • Tác giả: Carl Philpott, MB ChB, FRCS (ORL-HNS) DLO, MD, PGCME; Lorna Langstaff, MB BS
  • Ngôn ngữ: Tiếng Việt
  • Số trang: 29
  • Định dạng: PDF
  • Dung lượng: 1 MB

Tổng hợp bản dịch BMJ Best Practice

ban dich tieng viet BMJ Best Practice thong tin

Các bản dịch tiếng Việt được sắp xếp theo thứ tự ABC và tiếp tục cập nhật link.

  • Áp xe phổi
  • Áp xe thành sau họng
  • Bại não
  • Ban đỏ đa dạng
  • Bệnh ban đào (Bệnh Roseola)
  • Bệnh còi xương
  • Bệnh Crohn
  • Bệnh dại
  • Bệnh do Clostridium difficile
  • Bệnh động mạch ngoại vi
  • Bệnh giun đũa
  • Bệnh hột xoài (Lymphogranuloma venereum)
  • Bệnh Kawasakis
  • Bệnh lao phổi
  • Bệnh leptospira
  • Bệnh melioidosis và bệnh glanders
  • Bệnh nấm cryptococcosis
  • Bệnh não gan
  • Bệnh nhiễm salmonella
  • Bệnh Parkinson
  • Bệnh phong
  • Bệnh quai bị
  • Bệnh than
  • Bệnh thiếu máu cục bộ ở ruột
  • Bệnh Toxoplasma
  • Bệnh túi thừa
  • Bệnh tularaemia
  • Béo phì ở trẻ em
  • Chàm
  • Chứng viêm tiểu khung
  • Đánh giá chứng hạ kali huyết
  • Đánh giá chứng khó nuốt
  • Đánh giá đái máu đại thể
  • Đánh giá đau đầu cấp tính ở người lớn
  • Đánh giá giảm bạch cầu trung tính
  • Đánh giá ho mạn tính
  • Đánh giá khó thở
  • Đánh giá khối u tuyến giáp
  • Đánh giá mất thị lực
  • Đánh giá ngứa
  • Đánh giá nhiễm toan chuyển hóa
  • Đánh giá rối loạn tăng kali máu
  • Đánh giá sảng
  • Đánh giá sốt ở trẻ em
  • Đánh giá tăng canxi máu
  • Đánh giá tiêu chảy cấp tính
  • Đánh giá tiêu chảy mạn tính
  • Đánh giá tiểu gắt
  • Đánh giá tình trạng hạ huyết áp
  • Đánh giá tình trạng rối loạn chức năng gan
  • Đánh giá tình trạng rối loạn ý thức
  • Đánh giá tình trạng sốc
  • Đánh giá tổn thương não cấp tính do chấn thương
  • Đánh giá tràn dịch mạng ngoài tim
  • Đánh giá về ban dát sần
  • Đánh giá về thay đổi trạng thái thần kinh do HIV
  • Đánh giá viêm trực tràng
  • Đánh giá xuất huyết đường tiêu hóa trên
  • Đau lưng dưới do đĩa đệm
  • Đau nửa đầu (migraine) ở người lớn
  • Đông máu nội mạch lan tỏa
  • Đợt cấp của suy tim sung huyết
  • Đột quỵ do thiếu máu cục bộ
  • Đột quỵ xuất huyết
  • Gút
  • Hen suyễn ở người lớn
  • Hẹp động mạch chủ
  • Ho gà
  • Hoại thư
  • Hoại tử ống thận cấp tính
  • Hội chứng gan thận
  • Hội chứng Behcet
  • Hội chứng Stevens-Johnson và hoại tử biểu bì nhiễm độc
  • Hội chứng suy hô hấp cấp tính
  • Hội chứng tim phổi do vi-rút Hanta
  • Liệt dạ dày
  • Loét hạ cam
  • Loét tỳ đè
  • MRSA
  • Mụn cóc sinh dục
  • Ngộ độc cacbon monoxit
  • Ngộ độc phosphate hữu cơ
  • Ngộ độc thịt
  • Ngộ độc thực phẩm
  • Ngừng tim
  • Nhiễm Coxiella burnetii
  • Nhiễm cúm
  • Nhiễm giang mai
  • Nhiễm giardia
  • Nhiễm giun kim
  • Nhiễm HIV
  • Nhiễm khuẩn E coli do đồ ăn
  • Nhiễm khuẩn Listeria
  • Nhiễm khuẩn Vibrio không phải dịch tả
  • Nhiễm khuẩn Yersinia
  • Nhiễm Leishmania
  • Nhiễm poliovirus
  • Nhiễm Shigella
  • Nhiễm sởi
  • Nhiễm vi-rút cúm A (H5N1)
  • Nhiễm vi-rút herpes zoster
  • Nhiễm vi-rút đậu mùa
  • Nhiễm vi-rút Ebola
  • Nhiễm vi-rút Herpes B
  • Nhiễm vi-rút hợp bào hô hấp
  • Nhiễm vi-rút Marburg
  • Nhiễm vi-rút viêm não ngựa miền Đông
  • Nhồi máu cơ tim không ST chênh lên
  • Nhóm henipavirus
  • Phình động mạch chủ bụng
  • Rubella
  • Rung nhi moi khoi phat
  • Sảy thai
  • Sốc
  • Sốt đốm Rocky Mountain
  • Sốt rét
  • Sốt Rift Valley
  • Sốt thấp khớp
  • Sốt vàng
  • Sốt xuất huyết Crimea-Congo
  • Sốt xuất huyết Nam Mỹ
  • Suy tim sung huyết mạn tính
  • Tắc mạch phổi
  • Tắc nghẽn tĩnh mạch võng mạc
  • Tắc nghẽn đường thở trung tâm
  • Tắc ruột non
  • Thiếu dịch ở trẻ em
  • Thiếu hụt Vitamin B12
  • Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm
  • Thoát vị bẹn ở người lớn
  • Tổng quan về bệnh lây truyền qua đường tình dục
  • Tổng quan về đái tháo đường
  • Tổng quan về đột quỵ
  • Tổng quan về rối loạn co giật
  • Tổng quan về viêm phổi
  • Tràn khí màng phổi
  • Trường hợp ăn phải thực vật có độc thường gặp
  • U hạt vòng
  • U tuyến yên
  • Ung thư đại trực tràng
  • Ung thư tuyến tụy
  • Vết cắn và đốt của côn trùng
  • Viêm cân mạc hoại tử
  • Viêm cầu thận
  • Viêm cổ tử cung
  • Viêm đầu dương vật và bao quy đầu
  • Viêm đường tiêu hóa do vi-rút
  • Viêm gan A
  • Viêm gan B
  • Viêm gan C
  • Viêm khóe môi
  • Viêm khớp phản ứng
  • Viêm loét đại tràng
  • Viêm lợi
  • Viêm màng bồ đào
  • Viêm màng não do nấm
  • Viêm màng não vi khuẩn
  • Viêm màng ngoài tim
  • Viêm mào tinh hoàn cấp tính
  • Viêm mô tế bào
  • Viêm mũi dị ứng
  • Viêm não
  • Viêm niêm mạc miệng
  • Viêm nội tâm mạc
  • Viêm phổi bệnh viện
  • Viêm phổi cộng đồng
  • Viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tiên phát
  • Viêm ruột thừa cấp
  • Viêm thanh nhiệt
  • Viêm thanh quản
  • Viêm túi mật
  • Viêm tụy cấp
  • Viêm tủy ngang
  • Vi-rút gây viêm não (thuộc chi Flavivirus) do ve truyền

Trang web đang upload liên tục các video bài giảng và tài liệu chẩn đoán hình ảnh. Để nhận thông báo về các bài viết mới nhất, vui lòng đăng ký Nhận bài viết mới và theo dõi Kênh Youtube

Tải thêm Kiến thức Y khoa